Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

a spear

  • 1 die Speerspitze

    - {spear head}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Speerspitze

  • 2 der Speer

    - {javelin} cái lao - {lance} giáo, thương, trường thương - {shaft} cán, tay cầm, càng xe, mũi tên, tia sáng, đường chớp, thân cọng, cuống, trục, hầm, lò, ống thông, đường thông - {spear} cái giáo, cái mác, cái thương, cái xiên, spearman

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Speer

  • 3 die Lanze

    - {lance} giáo, thương, trường thương - {spear} cái giáo, cái mác, cái thương, cái xiên, spearman = mit gefällter Lanze (Militär) {atilt}+ = mit einer Lanze angreifen {to lance}+ = für jemanden eine Lanze brechen {to bat for someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Lanze

  • 4 spießen

    - {to spear} đâm, xiên, đâm phập vào, mọc thẳng vút lên

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > spießen

  • 5 durchbohren

    - {to bore} khoan đào, xoi, lách qua, chèn ra khỏi vòng đua, thò cổ ra, làm buồn, làm rầy, làm phiền, quấy rầy - {to enter} đi vào, ra, tuyên bố tham dự, đâm, gia nhập, bắt đầu luyện, ghi, kết nạp, lấy vào - {to impale} đâm qua, xiên qua, đóng cọc xiên qua, làm chết đứng, làm ngây người, rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc - {to perforate} khoan, khoét, đục lỗ, đục thủng, xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim, xuyên vào, xuyên qua - {to pierce} chọc, chích, xuyên, khoét lỗ, khui lỗ, xỏ lỗ, chọc thủng, xông qua, xuyên thấu, xoi mói, làm buốt thấu, làm nhức buốt, làm nhức nhối, làm nhức óc, chọc qua, chọc vào - {to pink} đâm nhẹ, trang trí bằng những lỗ nhỏ, trang trí bằng những đường tua gợn sóng to pink out), trang trí, trang hoàng, nổ lốp đốp - {to punch} đấm, thoi, thụi, giùi lỗ, bấm, thúc bằng giấy đầu nhọn, thúc bằng gậy - {to puncture} đam thủng, châm thủng, chích thủng, làm cho xì hơi, làm cho tịt ngòi, bị đâm thủng, bị chích - {to spear} xiên, đâm phập vào, mọc thẳng vút lên - {to stab} đâm bằng dao găm, làm cho đau đớn, chọc rỗ trước khi trát vữa, nhằm đánh vào, đau nhói như dao đâm - {to stick (stuck,stuck) thọc, cắm, cài, đặt, để, đội, dán, dính, cắm để đỡ cho cây, + out) ngó, ló, ưỡn, chìa, phình..., xếp, làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại, giữ lại động tính từ quá khứ) - làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng, lừa bịp, chịu đựng, dựng đứng, đứng thẳng, + out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra, bám vào, gắn bó với, trung thành với, sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc, bị chặn lại - bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc, bối rối, luống cuống, lúng túng - {to transfix} giùi qua, làm cho sững sờ, làm cho chết đứng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > durchbohren

  • 6 sprießen

    (sproß,gesprossen) - {to burgeon} đâm chồi - {to shoot (shot,shot) vụt qua, vọt tới, chạy qua, đâm ra, trồi ra, ném, phóng, quăng, liệng, đổ, bắn, săn bắn, sút, đá, đau nhói, đau nhức nhối, là là mặt đất crickê), chụp ảnh, quay phim, bào, óng ánh - lời mệnh lệnh nói đi! - {to sprout} mọc, để mọc, ngắt mầm, ngắt chồi = sprießen (sproß,gesprossen) (Pflanzen) {to spear; to spring (sprang,sprung)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > sprießen

См. также в других словарях:

  • Spear-Spiele — war ein Spielehersteller, der Produktionsstandorte in Deutschland (Nürnberg bis 1984) und Großbritannien (Enfield bis 1997) unterhielt. Sein Markenzeichen war zunächst eine liegende Lanze mit den Initialen J.W.S S, später Spear Spiel oder Spear… …   Deutsch Wikipedia

  • Spear's Games — Spear Spiele war ein Spielehersteller, der Produktionsstandorte in Deutschland (Nürnberg bis 1984) und Großbritannien (Enfield bis 1997) unterhielt. Sein Markenzeichen war zunächst eine liegende Lanze mit den Initialen J.W.S S , später Spear… …   Deutsch Wikipedia

  • Spear & Söhne — Spear Spiele war ein Spielehersteller, der Produktionsstandorte in Deutschland (Nürnberg bis 1984) und Großbritannien (Enfield bis 1997) unterhielt. Sein Markenzeichen war zunächst eine liegende Lanze mit den Initialen J.W.S S , später Spear… …   Deutsch Wikipedia

  • Spear Spiele — war ein Spielehersteller, der Produktionsstandorte in Deutschland (Nürnberg bis 1984) und Großbritannien (Enfield bis 1997) unterhielt. Sein Markenzeichen war zunächst eine liegende Lanze mit den Initialen J.W.S S , später Spear Spiel oder Spear… …   Deutsch Wikipedia

  • spear-thrower — /spear throh euhr/, n. Anthropol. 1. a flexible device for launching a spear, usually a short cord wound around the spear so that when thrown the weapon will rotate in the air. 2. Also called atlatl. a rigid device for increasing the speed and… …   Universalium

  • Spear — Spear, n. [OE. spere, AS. spere; akin to D. & G. speer, OS. & OHS. sper, Icel. spj[ o]r, pl., Dan. sp[ae]r, L. sparus.] 1. A long, pointed weapon, used in war and hunting, by thrusting or throwing; a weapon with a long shaft and a sharp head or… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Spear foot — Spear Spear, n. [OE. spere, AS. spere; akin to D. & G. speer, OS. & OHS. sper, Icel. spj[ o]r, pl., Dan. sp[ae]r, L. sparus.] 1. A long, pointed weapon, used in war and hunting, by thrusting or throwing; a weapon with a long shaft and a sharp… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Spear grass — Spear Spear, n. [OE. spere, AS. spere; akin to D. & G. speer, OS. & OHS. sper, Icel. spj[ o]r, pl., Dan. sp[ae]r, L. sparus.] 1. A long, pointed weapon, used in war and hunting, by thrusting or throwing; a weapon with a long shaft and a sharp… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Spear hand — Spear Spear, n. [OE. spere, AS. spere; akin to D. & G. speer, OS. & OHS. sper, Icel. spj[ o]r, pl., Dan. sp[ae]r, L. sparus.] 1. A long, pointed weapon, used in war and hunting, by thrusting or throwing; a weapon with a long shaft and a sharp… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Spear side — Spear Spear, n. [OE. spere, AS. spere; akin to D. & G. speer, OS. & OHS. sper, Icel. spj[ o]r, pl., Dan. sp[ae]r, L. sparus.] 1. A long, pointed weapon, used in war and hunting, by thrusting or throwing; a weapon with a long shaft and a sharp… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Spear thistle — Spear Spear, n. [OE. spere, AS. spere; akin to D. & G. speer, OS. & OHS. sper, Icel. spj[ o]r, pl., Dan. sp[ae]r, L. sparus.] 1. A long, pointed weapon, used in war and hunting, by thrusting or throwing; a weapon with a long shaft and a sharp… …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»